Sunday, 07/06/2020 - 17:53|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Hàm Tử

Đề kiểm tra giữa kỳ I - Toán 9 - 2019-2020- Long-

MÔN TOÁN 9   -  Năm học 2019 - 2020

TIẾT  16,17 : KIỂM TRA GIỮA KỲ I: 90 phút –

  1. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận
  2. Bảng trọng số:

MÔN TOÁN 9   -  Năm học 2019 - 2020

TIẾT  16,17 : KIỂM TRA GIỮA KỲ I: 90 phút –

  1. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận
  2. Bảng trọng số:

Nội dung

Tổng số tiết

Tiết

LT

Chỉ số

Trọng số

Số câu

Điểm số

Tổng

điểm

LT

VD

LT

VD

LT

VD

TN

TL

 

  1. 1. Căn bậc hai, căn bậc ba và các tính chất của chúng.

7

5

3,5

3,5

11,29

11,29

6

5

1,2đ

(6)

(2)

2,2đ

  1. 2. Căn thức bậc hai và các tính chất. Các phép biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
  2.  

8

6

4,2

3,8

13,55

12,26

7

6

1,6đ

(8)

(2)

2,6đ

  1. 3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

5

2

1,4

3,6

4,52

11,61

2

6

0,6đ

(3)

(2)

1,6đ

4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn

4

4

2,8

1,2

9,03

3,87

5

2

0,4đ

(2)

(1)

1,4đ

5.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

7

2

1,4

5,6

4,52

18,06

2

9

1,2đ

(6)

(1)

2,2đ

Tổng

31

19

13,3

17,7

42,91

57,09

22

28

25

 

10

 

+ Chọn h = 0,7    + Số câu: 50 x 0,2đ = 10đ     + Quy đổi: 25 TN = 8 câu TL

 

 

 

 

  1. Bảng mô tả:

                Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

  1. 1. Căn bậc hai, căn bậc ba và các tính chất của chúng.

1. Nhận biết được căn bậc hai, căn bậc ba của một số hoặc của một biểu thức số.

2. Nhận biết được tính chất của căn bậc hai, căn bậc ba của một số.

3. Tìm được CBH, căn bậc ba của một số hoặc  của một biểu thức số.

4. Vận dụng được  tính chất của CBH, căn bậc ba của một số trong tính toán, rút gọn.

5 . Vận dụng được  các tính chất của CBH, căn bậc ba của một số trong tính toán, rút gọn…

6.Vân dụng được BĐT Cô si để tìm cực trị của một biểu thức số, chứng minh BĐT,..

  1. 2. Căn thức bậc hai và các tính chất. Các phép biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

 

 1. Nhận biết được căn thức bậc hai.

2. Nhận biết được tính chất của căn bậc thức, các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH.

3. Tìm được giá trị của biến để CTBH có nghĩa.

 4. Vận dụng được  tính chất của CTBH,  các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH trong tính toán, rút gọn, tìm x.

5. Vận dụng được  tính chất của CTBH,  các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH. trong tính toán, rút gọn, chứng minh, gpt, ...

6.Vân dụng được BĐT Cô si, tính chất của CTBH,  các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH để tìm cực trị của một biểu thức số, chứng minh BĐT,..

  1. 3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

1.Nhận biết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

2.Viết được, sử dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để tính toán.

3.Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào giải toán, chứng minh, ...

4,.Sử dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào giải toán, c/m,...

4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn

1.Nhận biết được các TSLG của một góc nhọn và tính chất của nó.

2.Biết mối quan hệ giữa TSLG của các góc phụ nhau.

3. Biết tính đồng biến của sin, tang, …

4.Viết được các TSLG của góc nhọn, tìm được số đo góc  biết giá trị của 1 TSLG của góc đó.

5.Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính TSLG, tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 TSLG của góc đó.

6.Vận dụng tính đồng biến, nghịch biến của các TSLG để so sánh các tỉ số này.

7. Viết được các biểu thức biểu thị mối quan hệ giữa 2 góc phụ nhau.

8. Vận dụng được định nghĩa TSLG và tính chất của nó để giải bài tập.

10. Vận dụng mối quan hệ giữa 2 góc phụ nhauđược để giải bài tập.

11. Dựng góc nhọn  khi bết một trong các TSLG của nó.

12.Sử dụng được mối quan hệ giữa các TSLG của một góc nhọn để tính giá trị một biểu thức, chứng minh đẳng thức, ….

 

5.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

1.Nhận biết được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

2.Viết được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

3.Vận dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào giải toán.

4.Biết giải tam giác vuông.

4.Sử dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông vào giải toán

4.Ma trận

Ma trËn ®Ò kiÓm tra GIỮA KỲ I

TiÕt 16,17    Thêi gian: 90 phót  -

            CÊp ®é

Chñ ®Ò

NhËn biÕt

Th«ng hiÓu

VËn dông

Vận dụng cao

Tæng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Căn bậc hai, căn bậc ba và các tính chất của chúng.

Ch1: C1,

C2

Ch4:

C4

 

Ch3:

C3

 

 

Ch5:

C5, C6

Ch5:

C26a

 

Ch6:

C29

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

3

   0,6

 

1

      0,2

 

2

    0,4

1

      0,5

 

1

     0,5

8

     2,2

 22 %

2. Căn thức bậc hai và các tính chất. Các phép biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Ch2:

C13

Ch4:

C8

 

Ch3: C11, C12

 

 

Ch5:

C7

C9

C10

C14

Ch5:

C26b,c

 

 

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

2

   0,4

       

 

2

    0,4

         

 

             

4

         0,8

2

    1

          

 

 

10

     2,6

 26%

3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Ch1:

C15

 

 

 

Ch3:

C17

Ch2:

C16

Ch4:

C27a

 

Ch4:

C27c

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

1

     0,2

 

 

 

2

    0,4

1

       0,5

 

 

1

   0,5

5

     1,6

16%

4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Ch2:

C19

 

 

Ch4:

C27b

Ch10:

C18

 

 

 

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

1

     0,2

 

 

1

      1

1

   0,2

 

 

 

3

   1,4

14%

5.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Ch1:

C21,

C24

 

 

 

Ch3:

C20, C22, C23,

C25

Ch3:

C28

 

 

 

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

  0,4

 

 

 

4

     0,8

1

     1

 

 

7

    2,2

  22%

Sè c©u

Sè ®iÓm

TØ lÖ %

9

      1,8

18%

 

3

       0,6

6%

1

   1

  10%

13

         2,6

26%

5

           3

30%

 

2

        1

10%

33

    10                  

100%

           

    5. Bảng mô tả chi tiết:

Chủ đề

Câu

Mô tả

1. Căn bậc hai, căn bậc ba và các tính chất của chúng.

1

Nhận biết: Căn bậc hai.

2

Nhận biết: Căn bậc ba.

3

Thông hiểu:Tìm được căn bậc hai của một biểu thức số.

4

Nhận biết: Chia hai căn bậc hai

5; 26a

Vận dụng: Tìm giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai.

6

Vận dụng: Tìm giá trị của biểu thức chứa căn bậc ba.

29

Vận dụng cao: Tìm giá trị lớn nhất của một biểu thức.

2. Căn thức bậc hai và các tính chất. Các phép biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

7;10;14

Vận dụng: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

8

Nhận biết: Tính chất của căn thức bậc hai.

9

Vận dụng: Trục căn thức ở mẫu.

11;12

Vận dụng: Tìm các giá trị của biến để căn thức bậc hai có nghĩa.

26b

Vận dụng: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

26c

Vận dụng: Giải phương trình

3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

15

Nhận biết:Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

16;17

27a

Vận dụng: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

27c

Vận dụng cao: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

4.Tỉ số lượng giác của góc nhọn

18

Vận dụng: Mối quan hệ giữa 2 góc phụ nhau.

19

Nhận biết:M ối quan hệ giữa 2 góc phụ nhau.

27b

Vận dụng:Tỉ số lượng giác của góc nhọn.

5.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

20;22;

23;25;28

Vận dụng : Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

21,24

Nhận biết : Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

 

5. ĐỀ BÀI 

                                                                        ĐỀ 1:                          

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®)

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là

A.-2                            B.2                                       C. ±2                              D. 

Câu 2: Căn bậc ba của  là

    A. - 3.                                 B.                                  C. 3.                                    D. - 27.

Câu 3:  Giá trị của biểu thức bằng

    A.                             B.                             C.                            D.

Câu 4: Giá trị biểu thức   bằng :

A.                     B.                         C. 25.                       D. 5

Câu 5: Giá trị biểu thức    bằng :

A.5                      B. 4                     C.                      D.

Câu 6:  Kết quả rút gọn của biểu thức  

A. 2000                      B. 2054                         C. 2018                          D. 2019

Câu 7: bằng

    A.  - 4xy2.                          B.  4xy2.                             C.  4x2y4.                           D.  4.

 Câu 8:  Chobằng:

A.                    B.                C. .                   D.

Câu 9:  Giá trị của biểu thức  bằng:

A. 4.                         B. -4.                        C. 1.                         D. .

Câu 10:  Rút gọn biểu thức   với a > 0, kết quả là:

  1.                           B.                          C. a                              D. - a

 

Câu 11:  Biểu thức xác định khi :

          A. x >1                 B. x ³ 1                 C. x < 1                D. x 0

Câu 12:   xác định khi và chỉ khi:

A. x ≥           B. x <             C. x ≥            D. x ≤

Câu 13:  Biểu thức liên hợp của biểu thức  - 2 là:

  1. x + 2                     B. x  - 2             C.  - 2                       D.  + 2

Câu 14: Biết   khi đó x bằng

A.1                    B. 3                 C.   81                        D.9

Câu 15: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu đúng.

 

 

A. AB.AC = BH.BC       B. AH = BH.HC   C. AB2= BC.HC     D. AB2= BC.BH

 

Câu 16: Trên hình 1, x bằng             

    A. x = 3.                             B. x = 1.                             C. x = 2.                             D. x = 4.

Câu 17: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu SAI.

 

 

 

A.                       B.                   C.                    D.

Câu 18: Giá trị biểu thức: bằng

    A.  -1.                                 B.  - 40.                              C. 0.                                    D. 40.

Câu 19:Cho. Khẳng định nào sau đây là sai?

    A. .                   B. .                   C. .                   D. .

Câu 20:  Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600 . Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến chân tường bằng:

A.  m                 B. 2 m                      C.  m                 D.  m

Câu 21: Tam giác ABC vuông tại A. Tìm hệ thức đúng?

    A.  AB = BC. sin C.           B.  AB = BC. cosC.            C. AB = AC. tan B.      D.  AB = AC. cot C.

Câu 22: :  Một cây có bóng trên mặt đất dài 6,5m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ . Tính chiều cao của cây đó.

            A.                   B.              C.                            D.

Câu 23: Cho tam giác BDC vuông tại D, , DB = 3cm. Độ dài cạnh DC bằng:

     A.        ;        B.      ;             C .                    ;             D. 1,5 cm

Câu 24: Tam giác MNP vuông tại N, kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai?

            A. MN = NP. tanM.                          B.MN = MP. sinP.  

            C.MN = MP. cosM.                           D.NP = MN. cotP.

Câu 25: Trong hình bên, AB =; độ dài BC bằng:                                           

           A. .                                        B. .                                                   

            C. .                                       D. .                                                    

 

 

       PhÇn Ii : tù luËn ( 5 ®)     

Câu 26: (1,5đ)

  1. Tính A =   
  2. Rút gọn biểu thức   B =   ( với: x 0; x 9)
  3. Giải phương trình:  

Câu 27(2đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH( H BC). Biết độ dài cạnh AB = 6cm và AC = 8 cm.

  1. Tính độ dài đoạn AH, BC.
  2. Tính sinB, cosB, tanB và góc B.
  3. Từ H kẻ HE vuông góc với cạnh AB tại E và HF vuông góc với cạnh AC tại F.

Chứng minh: AB.AE = AC.AF

Câu 28: (1đ) Một cây cau bị giông bão thổi mạnh làm gãy gập xuống làm ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 35o. Người ta đo được khoảng cách từ ngọn đến gốc cây cau là 5,5 (mét). Giả sử cây cau mọc vuông góc với mặt đất, hãy tính chiều cao của cây cau đó? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 29: (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:     ( với   )

 

 

 

 

 

ĐỀ 2

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®)

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là

   A.-2                            B.2                                       C. ±2                              D. 

Câu 2: Căn bậc ba của  là

    A. - 3.                                 B.                                    C. 3.                                     D. - 27.

Câu 3:  Giá trị của biểu thức bằng

    A.                             B.                             C.                              D.

Câu 4: Giá trị biểu thức   bằng :

   A.                     B.                          C. 25.                                  D. 5

Câu 5: Giá trị biểu thức    bằng :

A.5                          B. 4                     C.                                  D.

Câu 6:  Kết quả rút gọn của biểu thức  

A. 2000                         B. 2054                         C. 2018                               D. 2019

Câu 7: bằng

    A.  - 4xy2.                          B.  4xy2.                             C.  4x2y4.                           D.  4.

 Câu 8:  Chobằng:

A.                       B.                     C.                     D.

Câu 9:  Giá trị của biểu thức  bằng:

A. 4.                            B. -4.                        C. 1.                         D. .

Câu 10:  Rút gọn biểu thức   với a > 0, kết quả là:

A. a2                 B.                        C. a                      D. - a

Câu 11:  Biểu thức xác định khi :

          A. x >1                 B. x ³ 1                    C. x < 1               D. x 0

Câu 12:   xác định khi và chỉ khi:

        A. x ≥                   B. x <                   C. x ≥                   D. x ≤

Câu 13:  Biểu thức liên hợp của biểu thức  - 2 là:

  1. x + 2                     B. x  - 2             C.  - 2                       D.  + 2

Câu 14: Biết   khi đó x bằng

A.1                        B. 3                               C.   81                        D.9

Câu 15: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu đúng.

 

 

A. AB.AC = BH.BC        B. AH = BH.HC    C. AB2= BC.HC         D. AB2= BC.BH

 

Câu 16: Trên hình 1, x bằng             

    A. x = 3.                             B. x = 1.                             C. x = 2.                             D. x = 4.

Câu 17: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu SAI.

 

 

 

A.                       B.                   C.                    D.

Câu 18: Giá trị biểu thức: bằng

    A.  -1.                                 B.  - 40.                              C. 0.                                    D. 40.

Câu 19:Cho. Khẳng định nào sau đây là sai?

    A. .                   B. .                   C. .                   D. .

Câu 20:  Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600.

Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến chân tường bằng:

A.  m                     B. 2 m                      C.  m                 D.  m

Câu 21: Tam giác ABC vuông tại A. Tìm hệ thức đúng?

    A.  AB = BC. sin C.           B.  AB = BC. cosC.            C. AB = AC. tan B.      D.  AB = AC. cot C.

Câu 22: :  Một cây có bóng trên mặt đất dài 6,5m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ . Tính chiều cao của cây đó.

            A.                   B.              C.                            D.

 

 

Câu 23: Cho tam giác BDC vuông tại D, , DB = 3cm. Độ dài cạnh DC bằng:

     A.        ;        B.      ;             C .                    ;             D. 1,5 cm

Câu 24: Tam giác MNP vuông tại N, kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai?

            A. MN = NP. tanM.                          B.MN = MP. sinP.  

            C.MN = MP. cosM.                           D.NP = MN. cotP.

Câu 25: Trong hình bên, AB =; độ dài BC bằng:                                           

           A. .                                        B. .                                                   

            C. .                                       D. .                                                    

 

       PhÇn Ii : tù luËn ( 5 ®)     

Câu 26: (1,5đ)

a)Tính     M =

b)Rút gọn biểu thức                  ( với: x 0; x 1)

c)Giải phương trình:

Câu 27(2đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH( H BC). Biết độ dài cạnh AB = 3cm và BC = 5 cm.

a)Tính độ dài đoạn AH, AC.

b)Tính sinC, cosC, tanC và gócC.

c)Từ H kẻ HE vuông góc với cạnh AB tại E và HF vuông góc với cạnh AC tại F.

Chứng minh: AB.AE = AC.AF

Câu 28: (1đ) Một cây cau bị giông bão thổi mạnh làm gãy gập xuống làm ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 55o. Người ta đo được khoảng cách từ ngọn đến gốc cây cau là 8,5 (mét). Giả sử cây cau mọc vuông góc với mặt đất, hãy tính chiều cao của cây cau đó? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 29: (0,5đ)  Cho hai sè a , b kh¸c 0 tháa m·n 

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc  S = ab + 2009

 

6. ®¸p ¸n biÓu ®iÓm ( ĐỀ 1)

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®). Mỗi câu đúng được 0,2đ

 

C©u

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

§¸p ¸n

B

A

C

D

B

C

D

D

A

C

A

A

D

D

D

 

C©u

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

 

 

 

 

§¸p ¸n

C

A

C

B

B

A

A

B

A

A

 

 

 

 

 

 

       PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5đ)

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

26

  1. A =     =                                  

=        2019

0,5đđ

b) B =   = 

0,5đ

c)

* ĐK:   

   <=>  

  ( TMĐK)

Vậy pt có một nghiệm là x= 6

 

 

0,25đ

 

0,25đ

27

 

A

 

E

F

H

C

B

 

a) ABC vuông tại A, , AB = 6cm và AC = 8 cm( gt)

Theo định lý Pytago ta có: BC2 = AB2 + AC2 => BC2 = 62  + 82 =100

  • BC = 10 ( cm)

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có

AH.BC = AB . AC  => AH.10 = 6.8 => AH = 4,8 (cm)

Vậy  BC = 10cm, AH = 4,8 cm

 

b)ABC vuông tại A có AB = 6cm và AC = 8 cm; BC = 10 cm

Theo ĐNTSLG ta có:   

 

Vậy …..

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

 

 

 

0,5đ

 

0,5đ

c) ABC vuông tại A,có  (gt)

=> ABH, ACH vuông tại H

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ABH ta có:  AH2 = AE.AB ( 1)

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ACH ta có:  AH2 = AF.AC ( 2)

Từ 1,2 ta có AE.AB = AF.AC (AH2)  => ĐPCM

 

 

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

28

 

c

 

 

b

5,5 m

 

a

350

 

 

Giả sử BA là khoảng cách từ ngọn cây cau đến gốc cây cau

 => AB = 5,5 m và cây cau mọc vuông góc với mặt đất =>  

BA là cách từ ngọn cây cau đến gốc cây cau => AB = 5,5 m.

Ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 35o =>  = 35o

ABC vuông tại A . Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có: AC = BA. tanB = 5,5.tan 350 3,85 ( m)

          BC = AB: cos B = 5,5 : cos 350 6,71 (m)

Theo hình vẽ ta có chiều cao của cây cau là:

AC + BC  3,85+ 6,71= 10,56 ( m)

Vậy …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5đ

0,25đ

 

0,25đ

29

         = >    

Ta có: ; a>0, b>0 theo BĐT Cô si=> ó 

 max A=2 khi a+b=1 và    

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 2 ó a = b = 1/2

 

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

*®¸p ¸n biÓu ®iÓm ( ĐỀ 2)

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®). Mỗi câu đúng được 0,2đ

 

C©u

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

§¸p ¸n

B

A

C

D

B

C

D

D

A

C

A

A

D

D

D

 

C©u

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

 

 

 

 

§¸p ¸n

C

A

C

B

B

A

A

B

A

A

 

 

 

 

 

 

       PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5đ)

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

26

a) M =   =       

            =                           

0,5đđ

b)    =   

0,5đ

 

c)

* ĐK:   

 

 

          

Vậy pt có một nghiệm là x= 9

 

 

 

 

 

 

0,25đ

 

0,25đ

27

 

A

 

E

F

H

C

B

 

a) ABC vuông tại A, , AB = 3cm và BC = 5 cm( gt)

Theo định lý Pytago ta có: BC2 = AB2 + AC2 => 52 = 32  + AC2 =25

  • AC = 4 ( cm)

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có

AH.BC = AB . AC  => AH.5 = 3.4 => AH = 2,4 (cm)

Vậy  AC = 4cm, AH = 2,4 cm

 

b)ABC vuông tại A có AB = 3cm và AC = 4 cm; BC = 5 cm

Theo ĐNTSLG ta có:   

 

Vậy …..

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

 

 

 

0,5đ

 

0,5đ

c) ABC vuông tại A,có  (gt)

=> ABH, ACH vuông tại H

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ABH ta có:  AH2 = AE.AB ( 1)

Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ACH ta có:  AH2 = AF.AC ( 2)

Từ 1,2 ta có AE.AB = AF.AC (AH2)  => ĐPCM

 

 

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

28

 

 

b

c

8,5 m

 

a

550

 

 

 

Giả sử BA là khoảng cách từ ngọn cây cau đến gốc cây cau

 => AB = 8,5 m và cây cau mọc vuông góc với mặt đất =>  

BA là cách từ ngọn cây cau đến gốc cây cau => AB = 8,5 m.

Ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 55o =>  = 55o

ABC vuông tại A . Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có: AC = BA. tanB = 8,5.tan 550 12,1 ( m)

          BC = AB: cos B = 8,5 : cos 550 14,8 (m)

Theo hình vẽ ta có chiều cao của cây cau là:

AC + BC  12,1+ 14,8= 26,9 ( m)

Vậy …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5đ

0,25đ

 

0,25đ

29

 Ta có    S = ab + 2009 = ab + 2005+ 4 = ab + 2005 + 

 

Vì …..

Vậy GTNN của S là 2007 ó a =1 ; b = -2 hoặc a= -1 ; b= 2.

0,25đ

 

 

 

 

0,25đ

 

 

 

BGH

Tổ chuyên môn

 

GVBM

 

 

 

Trần Công Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHOÁI CHÂU

TRƯỜNG THCS HÀM TỬ

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

(Đề thi gồm có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: …….

Ngày thi:………………

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

 

 

 

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®)

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là

   A.-2                            B.2                                       C. ±2                              D. 

Câu 2: Căn bậc ba của  là

    A. - 3.                                 B.                                    C. 3.                                     D. - 27.

Câu 3:  Giá trị của biểu thức bằng

    A.                             B.                             C.                              D.

Câu 4: Giá trị biểu thức   bằng :

   A.                     B.                          C. 25.                                  D. 5

Câu 5: Giá trị biểu thức    bằng :

A.5                          B. 4                     C.                                  D.

Câu 6:  Kết quả rút gọn của biểu thức  

A. 2000                         B. 2054                         C. 2018                               D. 2019

Câu 7: bằng

    A.  - 4xy2.                          B.  4xy2.                             C.  4x2y4.                           D.  4.

 Câu 8:  Chobằng:

A.                       B.                     C.                     D.

Câu 9:  Giá trị của biểu thức  bằng:

A. 4.                            B. -4.                        C. 1.                         D. .

Câu 10:  Rút gọn biểu thức   với a > 0, kết quả là:

A. a2                 B.                        C. a                      D. - a

Câu 11:  Biểu thức xác định khi :

          A. x >1                 B. x ³ 1                    C. x < 1               D. x 0

 

 

Câu 12:   xác định khi và chỉ khi:

        A. x ≥                   B. x <                   C. x ≥                   D. x ≤

Câu 13:  Biểu thức liên hợp của biểu thức  - 2 là:

  1. x + 2                     B. x  - 2             C.  - 2                       D.  + 2

Câu 14: Biết   khi đó x bằng

A.1                        B. 3                               C.   81                        D.9

Câu 15: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu đúng.

 

 

A. AB.AC = BH.BC       B. AH = BH.HC   C. AB2= BC.HC         D. AB2= BC.BH

 

Câu 16: Trên hình 1, x bằng             

    A. x = 3.                             B. x = 1.                             C. x = 2.                             D. x = 4.

Câu 17: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu SAI.

 

 

 

A.                       B.                   C.                    D.

Câu 18: Giá trị biểu thức: bằng

    A.  -1.                                 B.  - 40.                              C. 0.                                    D. 40.

Câu 19:Cho. Khẳng định nào sau đây là sai?

    A. .                   B. .                   C. .                   D. .

Câu 20:  Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600.

Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến chân tường bằng:

A.  m                     B. 2 m                      C.  m                 D.  m

Câu 21: Tam giác ABC vuông tại A. Tìm hệ thức đúng?

    A.  AB = BC. sin C.           B.  AB = BC. cosC.            C. AB = AC. tan B.      D.  AB = AC. cot C.

Câu 22: :  Một cây có bóng trên mặt đất dài 6,5m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ . Tính chiều cao của cây đó.

            A.                   B.              C.                            D.

 

 

Câu 23: Cho tam giác BDC vuông tại D, , DB = 3cm. Độ dài cạnh DC bằng:

     A.        ;        B.      ;             C .                    ;             D. 1,5 cm

Câu 24: Tam giác MNP vuông tại N, kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai?

            A. MN = NP. tanM.                          B.MN = MP. sinP.  

            C.MN = MP. cosM.                           D.NP = MN. cotP.

Câu 25: Trong hình bên, AB =; độ dài BC bằng:                                           

           A. .                                        B. .                                                   

            C. .                                       D. .                                                    

 

       PhÇn Ii : tù luËn ( 5 ®)     

Câu 26: (1,5đ)

a)Tính A =   

b)Rút gọn biểu thức   B =   ( với: x 0; x 9)

c)Giải phương trình:  

Câu 27(2đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH( H BC). Biết độ dài cạnh AB = 6cm và AC = 8 cm.

a)Tính độ dài đoạn AH, BC.

b)Tính sinB, cosB, tanB và góc B.

c)Từ H kẻ HE vuông góc với cạnh AB tại E và HF vuông góc với cạnh AC tại F.

Chứng minh: AB.AE = AC.AF

Câu 28: (1đ) Một cây cau bị giông bão thổi mạnh làm gãy gập xuống làm ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 35o. Người ta đo được khoảng cách từ ngọn đến gốc cây cau là 5,5 (mét). Giả sử cây cau mọc vuông góc với mặt đất, hãy tính chiều cao của cây cau đó? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 29: (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:     ( với   )

----------------Hết--------------

 

                     Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi  không giải thích gì thêm.

 

Họ và tên : …………………………….; Lớp :……. ; Số báo danh: ............. Phòng thi:…

 

Chữ ký của giám thị 1: ……………… ; Chữ ký của giám thị 2: ……………… ………..

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHOÁI CHÂU

TRƯỜNG THCS HÀM TỬ

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

(Đề thi gồm có 03 trang)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: …….

Ngày thi:………………

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

 

 

PhÇn i: tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 5®)

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là

   A.-2                            B.2                                       C. ±2                              D. 

Câu 2: Căn bậc ba của  là

    A. - 3.                                 B.                                    C. 3.                                     D. - 27.

Câu 3:  Giá trị của biểu thức bằng

    A.                             B.                             C.                              D.

Câu 4: Giá trị biểu thức   bằng :

   A.                     B.                          C. 25.                                  D. 5

Câu 5: Giá trị biểu thức    bằng :

A.5                          B. 4                     C.                                  D.

Câu 6:  Kết quả rút gọn của biểu thức  

A. 2000                         B. 2054                         C. 2018                               D. 2019

Câu 7: bằng

    A.  - 4xy2.                          B.  4xy2.                             C.  4x2y4.                           D.  4.

 Câu 8:  Chobằng:

A.                       B.                     C.                     D.

Câu 9:  Giá trị của biểu thức  bằng:

A. 4.                            B. -4.                        C. 1.                         D. .

Câu 10:  Rút gọn biểu thức   với a > 0, kết quả là:

A. a2                 B.                        C. a                      D. - a

Câu 11:  Biểu thức xác định khi :

          A. x >1                 B. x ³ 1                    C. x < 1               D. x 0

Câu 12:   xác định khi và chỉ khi:

        A. x ≥                   B. x <                   C. x ≥                   D. x ≤

Câu 13:  Biểu thức liên hợp của biểu thức  - 2 là:

  1. x + 2                     B. x  - 2             C.  - 2                       D.  + 2

Câu 14: Biết   khi đó x bằng

A.1                        B. 3                               C.   81                        D.9

Câu 15: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu đúng.

 

 

A. AB.AC = BH.BC        B. AH = BH.HC    C. AB2= BC.HC         D. AB2= BC.BH

 

Câu 16: Trên hình 1, x bằng             

    A. x = 3.                             B. x = 1.                             C. x = 2.                             D. x = 4.

Câu 17: Cho r ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ. Chọn câu SAI.

 

 

 

A.                       B.                   C.                    D.

Câu 18: Giá trị biểu thức: bằng

    A.  -1.                                 B.  - 40.                              C. 0.                                    D. 40.

Câu 19:Cho. Khẳng định nào sau đây là sai?

    A. .                   B. .                   C. .                   D. .

Câu 20:  Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600.

Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến chân tường bằng:

A.  m                     B. 2 m                      C.  m                 D.  m

Câu 21: Tam giác ABC vuông tại A. Tìm hệ thức đúng?

    A.  AB = BC. sin C.           B.  AB = BC. cosC.            C. AB = AC. tan B.      D.  AB = AC. cot C.

Câu 22: :  Một cây có bóng trên mặt đất dài 6,5m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ . Tính chiều cao của cây đó.

            A.                   B.              C.                            D.

 

 

Câu 23: Cho tam giác BDC vuông tại D, , DB = 3cm. Độ dài cạnh DC bằng:

     A.        ;        B.      ;             C .                    ;             D. 1,5 cm

Câu 24: Tam giác MNP vuông tại N, kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai?

            A. MN = NP. tanM.                          B.MN = MP. sinP.  

            C.MN = MP. cosM.                           D.NP = MN. cotP.

Câu 25: Trong hình bên, AB =; độ dài BC bằng:                                           

           A. .                                        B. .                                                   

            C. .                                       D. .                                                    

 

       PhÇn Ii : tù luËn ( 5 ®)     

Câu 26: (1,5đ)

a)Tính     M =

b)Rút gọn biểu thức                  ( với: x 0; x 1)

c)Giải phương trình:

Câu 27(2đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH( H BC). Biết độ dài cạnh AB = 3cm và BC = 5 cm.

a)Tính độ dài đoạn AH, AC.

b)Tính sinC, cosC, tanC và gócC.

c)Từ H kẻ HE vuông góc với cạnh AB tại E và HF vuông góc với cạnh AC tại F.

Chứng minh: AB.AE = AC.AF

Câu 28: (1đ) Một cây cau bị giông bão thổi mạnh làm gãy gập xuống làm ngọn cây chạm đất và tạo với mặt đất một góc 55o. Người ta đo được khoảng cách từ ngọn đến gốc cây cau là 8,5 (mét). Giả sử cây cau mọc vuông góc với mặt đất, hãy tính chiều cao của cây cau đó? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 29: (0,5đ)  Cho hai sè a , b kh¸c 0 tháa m·n 

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc  S = ab + 2009

   

----------------Hết--------------

 

                     Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi  không giải thích gì thêm.

 

Họ và tên : …………………………….; Lớp :……. ; Số báo danh: ............. Phòng thi:…

 

Chữ ký của giám thị 1: ……………… ; Chữ ký của giám thị 2: ……………… ………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 54
Hôm qua : 21
Tháng 06 : 386
Năm 2020 : 8.144